Máy photocopy màu CANON IR C3525I

Thương hiệu:  Canon
149625000 129680000 (Bao gồm VAT)

CANON IR C3525I & DADF- AV1

Copy Màu– In mạng màu – Scan màu (Scan to email/pc / Usb/HDD) Có ARDF nạp bản go612c tự động.
- Khổ giấy:  : A5 - A3.
- Tốc độ Copy % In:-  A4: 25 trang/phút. -  A3: 15 trang/phút
- Tốc độ Scan (A4, 300 dpi) Black & White / Colour: 55/55 ipm
- Màn hình cảm ứng màu kéo thả 10.1 inch TFT LCD WSVGA
- Công nghệ màu               
- Reminder LED, Walkthrough Video.
-
Tính năng My ADVANCE: Cá nhân hóa độc đáo
- Secure Print và Mailbox Simple giúp tăng độ bảo mật tài liệu
- Force Hold Print
-  Tính năng Picture Login, User Authentication, Department ID, Access Management System
- Sao chụp liên tục: 1 - 999 trang
- Copy & In hai mặt tự động  : có sẵn DADF- AV1.
-
Tính năng Phát hiện chồng trang, lọa bỏ trang trắng khi quét
- In trực tiếp từ di động.
- Ngôn ngữ in UFR II, PCL6
                                                                                                                          - Khả năng phóng to thu nhỏ:  25% - 400%                                  
- Khả năng chứa giấy:  2 khay Cassette x 550 tờ
 Khay 1 (Only A4): 550 tờ. Cassette 2 (A5- A3)  : 550 tờ
- Khay tay: 100 tờ
- RAM: 3Gb . HDD: 250 Gb.                                                                                   - Kết nối: 1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n), USB 2.0
- Độ phân giải:
+ Copy, Scan: 600 x 600dpi.
+ In: nội suy lên đến 2400dpi × 600dpi.                                                                                                                 - Dung lượng mực: B&W ( 36,000 pages) Giá: . Color ( 19,000) pages.
 - Tuổ thọ Drum: Black :78,000 trang, Color : 61,000 trang
- Kích thước (H x W x D): 1,129 x 565 x 693mm
- Trọng lượng: ~63 kg


Dòng sản phẩm imageRUNNER ADVANCE C3500i nhỏ gọn nhưng có nhiều tham vọng giải quyết những thách thức lớn của người dùng khi quản lý tài liệu.
Những bản in rực rỡ sống động, khả năng sử dụng trực quan và quy trình tài liệu đầu cuối mạnh mẽ.

Đây là sự bổ sung hoàn hảo trong quy trình làm việc hàng ngày với khả năng hỗ trợ và tối ưu hóa bất kỳ nhóm công việc bận rộn nào.

Quy trình xử lý hiệu quả

  • Giao diện người dùng trực quan với màn hình màu cảm ứng               kích thước lớn mang đến những trải nghiệm quen thuộc như            khi sử dụng điện thoại thông minh.
  • Tùy chọn khay nạp tài liệu 2 mặt 1 lần cho phép quét nhanh hơn,      dễ dàng hơn với các tính năng như phát hiện giấy đúp và bỏ qua          trang trắng.
  • Tính năng My ADVANCE mang đến những trải nghiệm cá nhân           hóa độc đáo đáp ứng nhu cầu công việc của mỗi người dùng.                  Các cài đặt như ngôn ngữ hiển thị, màn hình đăng nhập đầu tiên     và cả các tùy chọn truy cập có thể đồng bộ qua nhiều thiết bị   để tạo nên sự thống nhất.

 

  • Nền tảng MEAP của Canon tối ưu hóa quy trình bằng cách tích         hợp một dải rộng các giải pháp sao chụp và quản lý tài liệu     đầu ra mạnh mẽ.
  • Hỗ trợ đa dạng các cách thức làm việc di động khi người dùng        có thể kết nối trực tiếp đến thiết bị thông qua tính năng Direct                   Access Point. Những thao tác sao chụp, quét hay in ấn tài liệu              trở nên dễ dàng khi có ứng dụng Canon Print Business.
  • Tính năng khôi phục thông minh bằng công nghệ cảm biến                 chuyển động đánh thức thiết bị từ chế độ nghỉ khi người dùng   bước đến gần.
  • Những tính năng hoàn thiện khác nhau như bấm ghim theo                yêu cầu (Staple-on-Demand), bấm ghim ECO (ECO-Staple),       bấm giữa, bấm ghim góc/đôi và gấp tài liệu là những tùy chọn

Bảo mật

  • Quản lý người dùng truy cập thiết bị bằng tính năng        xác thực bằng hình ảnh (Picture Login).  
  • Ngăn chặn việc phân phối trái phép các thông tin             nhạy cảm với một loạt các tính năng bảo mật tài liệu              tiêu chuẩn và tùy chọn.
  • Đảm bảo sự riêng tư và bảo mật thông tin cá nhân            khi kết nối mạng với IPsec, lọc cổng kết nối và công                nghệ SSL.
  • Tính năng Secure Print và Mailbox Simple giúp tăng độ

 

    cho người dùng.

 

Quản lý chi phí

  • Khả năng áp dụng những chính sách in ấn, giám sát đầu ra và      giới hạn sử dụng cho người dùng giúp giảm bớt việc in ấn không                cần thiết, từ đó giảm đáng kể chi phí tài liệu. 
  • Tích hợp chặt chẽ với những giải pháp quản lý đầu ra như uniFLOW             đem đến khả năng giám sát, báo cáo và phân tích chi phí chi tiết.
  • Chất lượng, độ tin cậy cùng với sự trợ giúp và chẩn đoán từ xa có               thể giúp hạn chế chi phí bằng cách giảm thiểu thời gian chết và            thời gian giải quyết vấn đề của bộ phận IT.
  • Quá trình vận hành thống nhất kết hợp với giám sát từ xa và tập trung giúp đơn giản hóa việc quản lý thiết bị và toàn hệ thống                 của IT.
  • Tiết kiệm chi phí truyền fax bằng cách sử dụng tùy chọn IP Fax.

 

Quản trị thiết bị và hệ thống  hiệu quả

  • Đồng bộ các thiết lập cá nhân của người dùng qua nhiều thiết bị bằng tính năng My   ADVANCE Sync.
  • Các công cụ quản lý thiết bị của Canon mang đến một điểm quản lý tập trung trên   khắp hệ thống, nâng cấp thiết bị từ xa, kiểm   tra tình trạng thiết bị và vật tư cũng như ghi   nhận các thông số đo đạc. Ngôn ngữ in PCL tiêu chuẩn và tùy chọn   Adobe PostScript cho phép tích hợp liền   mạch với các ứng dụng doanh nghiệp.
  • Công cụ chẩn đoán từ xa giúp giải quyết kịp thời, chính xác và hiệu quả. 

Đáng tin cậy

  • Công nghệ hình ảnh V2 (Vivid & Vibrant - sắc nét và sống động) giúp đảm bảo   những bản in chất lượng cao luôn ấn   tượng theo thời gian. 
  • Khả năng chuyển đổi mực in tối ưu và tái tạo màu sắc ổn định trên nhiều loại giấy,   ngay cả số lượng lớn.
  • Công nghệ hình ảnh và mực tối tân đem đến sự nổi bật và đồng nhất cho hình ảnh   với độ phân giải in thực 1,200 dpi.
  • Được thiết kế nhằm đạt được thời gian hoạt động tối đa với những đoạn phim   hướng dẫn sử dụng (walkthrough video)   trực quan và thanh thông báo trạng thái,   giúp quá trình bổ sung vật tư hiệu quả   hơn. 

  • Động cơ và thiết kế mạnh mẽ với sức chứa giấy lên tới 2,300 tờ, hoàn hảo cho   nhu cầu xử lý công việc của những nhóm   làm việc bận rộn.

Tính bền vững

  • Mực pQ tích hợp công nghệ sấy nhiệt độ thấp giúp in ấn nhanh hơn, sử dụng điện   năng thấp hơn và thân thiện hơn với môi   trường. 
  • Giảm thiểu chất thải bằng cách giữ những tác vụ trên thiết bị với tính năng   Force Hold Print. Việc chọn lựa xem trước   những bản in hay thậm chí thay đổi các   thiết lập in ấn tại thiết bị giúp đạt được   kết quả mong muốn ngay ở lần đầu tiên   in ấn.
  • Kết hợp thiết kế bền vững với việc sử dụng các vật liệu tái chế và nhựa sinh   học, và tập trung vào việc giảm thiểu   những tác động tới môi trường. 
  • Chỉ tiêu thụ 0.8W điện năng ở chế độ nghỉ.

BỘ PHẬN CHÍNH

Kiểu máy in

Máy in laze đa chức năng màu

Tính năng chính

In ấn, Sao chép, Quét, Gửi, Lưu trữ và Fax (tùy chọn)

Vi xử lý

Canon Dual Custom Processor (Shared)

Bảng điều khiển

Tiêu chuẩn: Cảm ứng màu 10.1 inch TFT LCD WSVGA

Bộ nhớ

Tiêu chuẩn: 3.0GB RAM

Ổ đĩa cứng

Tiêu chuẩn: 250GB Tối đa  : 1TB

Giao diện kết nối

Mạng

Tiêu chuẩn: 1000Base-T/100Base-TX/10Base-T, 

                    Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n) 

Tùy chọn:       NFC, Bluetooth

Khác

Tiêu chuẩn: USB 2.0 x1 (Host), USB 3.0 x1 (Host),

                    USB 2.0 x1 (Thiết bị)

Tùy chọn:                 Giao diện nối tiếp (Serial Interface),  giao diện quản lý sao chép (Copy Control Interface)

Sức chứa giấy (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn: 1,200 tờ

Tối đa:   2,300 tờ

Nguồn chứa giấy (A4, 80gsm)

Tiêu chuẩn:  2 khay Cassette x 550 tờ

             Khay đa dụng 100 tờ

Tùy chọn: Khay giấy CASSETTE FEEDING UNIT-AP1:

             2 khay Cassette x 550 tờ

Tối đa:   2,300 tờ

Sức chứa giấy ra (A4, 80gsm) Tiêu chuẩn : 250 tờ

Tối đa     : 3,450 tờ

(khi gắn bộ BOOKLET FINISHER-AA1 hay COPY TRAY-J2)

Khả năng hoàn thiện

Tiêu chuẩn: chia bộ (Collate), chia trang (Group) Với tùy chọn Finisher gắn trong: Offset, chia bộ, chia trang, bấm ghim, bấm ghim ECO (ECO-Staple), bấm ghim theo yêu cầu (Staple-On Demand)

Với tùy chọn Finisher gắn ngoài: Offset, chia bộ, chia trang, bấm ghim, đục lỗ*, bấm kim giữa**, bấm ghim ECO, bấm ghim theo yêu cầu

*Yêu cầu tùy chọn bộ đục lỗ 2/3H hay 2/F4H Hole Puncher Unit-A1

**Yêu cầu tùy chọn Booklet Finisher-AA1

Loại giấy hỗ trợ

Khay cassette (1/2):

Giấy mỏng, giấy trắng, giấy dày, giấy màu, giấy tái chế, giấy đục lỗ sẵn, giấy trong suốt*, giấy Bond, phong bì

Khay tay:

Giấy mỏng, giấy trắng, giấy dày, giấy màu, giấy tái chế, giấy đục lỗ sẵn, giấy trong suốt*, giấy đề can, nhãn, giấy Bond, phong bì

Khay giấy Cassette Feeding Unit-AP1 (3/4): Giấy mỏng, giấy trắng, giấy dày, giấy màu, giấy tái chế, giấy đục lỗ sẵn, giấy trong suốt*, giấy Bond

*Chỉ sử dụng giấy A4 trong suốt thiết kế đặc biệt cho các thiết bị đa chức năng

Khổ giấy hỗ trợ

Khay Cassette 1:           

Khổ tiêu chuẩn: A4, B5, A5R

Khổ phong bì : No.10 (COM10), ISO-C5, DL Khổ tùy ý: 139.7 x 182 mm đến 297 x 215.9 mm

Khay Cassette 2:        

Khổ tiêu chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, A5R, Foolscap,                         India Legal, F4A, phong bì

                   (No. 10(COM 10), Monarch, ISO-C5, DL)

Khổ tùy ý: 139.7 x 182 mm đến 304.8 x 457.2 mm

Khay giấy Cassette Feeding Unit-AP1 (3/4):

Khổ tiêu chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, A5R Khổ tùy ý: 139.7 x 182 mm đến 304.8 x 457.2 mm

Khay đa dụng:

Khổ tiêu chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, B5R, A5R, Foolscap,                                  India Legal, F4A,  Envelopes

                   (No. 10(COM 10), Monarch, ISO-C5, DL)

Khổ tùy ý: 98.4 x 139.7 mm đến 320 x 457.2 mm

Khổ tự do: 98.4 x 139.7 mm đến 320 x 457.2 mm

Khổ phong bì tùy ý: 98 x 98 mm đến 320 mm x 457.2 mm

Định lượng giấy hỗ trợ

Khay Cassette           : 52 - 220 gsm Khay tay              : 52 - 300 gsm

DUPLEX               : 52 - 220 gsm

Thời gian khởi động Từ lúc nhấn nút Power* : 34 giây hoặc ít hơn

* Khoảng thời gian từ lúc bật thiết bị đến khi phím Start kích hoạt (ở chế độ in

Force Hold Print)

Từ chế độ nghỉ: 10 giây hoặc ít hơn

Chế độ khởi động nhanh: 4 giây hoặc ít hơn**

** Nếu<các cài đặt Quick Startup cho nguồn chính> thiết lập sang "On", chỉ mất 4 giây để vận hành các phím cứng trên màn hình bảng điều khiển cảm ứng sau khi bật nguồn thiết bị. Tùy thuộc vào một số điều kiện cụ thể, máy có thể sẽ không khởi động nhanh.  

Kích thước máy (W x D x H - Rộng x Sâu x Cao)

Khi gắn bộ nạp tài liệu tự động 2 mặt 1 lần SINGLE PASS DADF-A1: 565 x 742 x 900 mm

Khi gắn bộ nạp tài liệu tự động 2 mặt DADF-AV1:  565 x 736 x 880 mm

Diện tích lắp đặt (Rộng x Sâu) 

Cơ bản: 978 x 1,123 mm (khi khay đa dụng + khay giấy Cassette mở)

Hoàn chỉnh: 1,620 x 1,123 mm (khi bộ BOOKLET FINISHERAA1 + khay đa dụng mở)

Trọng lượng máy (đã bao gồm mực) Khoảng  68kg

Khoảng 81.5kg (khi gắn bộ SINGLE PASS DADF-A1)

Khoảng 76.2kg (khi gắn bộ DADF-AV1)

Thông số In ấn

Phương thức in ấn

In ấn bằng tia laze màu

Tốc độ in ấn

iR-ADV C3530i 30/30 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút

(A3)

iR-ADV C3525i 25/25 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút

(A3)

iR-ADV C3520i 20/20 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút (A3) Độ phân giải in

Lên đến 1,200 dpi x 1,200 dpi

Ngôn ngữ in

UFR II, PCL6 (tiêu chuẩn), Adobe PS 3 (tùy chọn)

In 2 mặt

Tự động (Tiêu chuẩn)

In ấn trực tiếp

In ấn trực tiếp từ ổ USB, Advanced box, Remote UI và Web Access*

Định dạng tập tin hỗ trợ: PDF, TIFF, JPEG, XPS

*Chỉ hỗ trợ in file PDF từ các trang web.

Phông chữ

Phông PCL: 93 phông Roman, 10 phông Bitmap, 

                                2 phông OCR, Andalé Mono WT J/K/S/T*                   (tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Hoa giản thể

              và tiếng Hoa truyền thống), phông              

               Barcode**

                        *Yêu cầu tùy chọn PCL INTERNATIONAL FONT SET-A1                  **Yêu cầu tùy chọn BARCODE PRINTING KIT-D1

Phông PS: 136 phông Roman

Hệ điều hành hỗ trợ

UFRII: Windows Vista/Server 2008/Windows 7/Server 2008

 R2/ Windows 8/Server 2012/Windows 8.1/Server 2012   R2/ Windows 10/Server 2016, MAC OS X (10.7 trở lên) PCL: Windows Vista/Server 2008/Windows 7/Server 2008

 R2/ Windows 8/Server 2012/Windows 8.1/Server   2012 R2/ Windows 10/Server 2016 PS: Windows Vista/Server 2008/Windows 7/Server 2008 

                R2/ Windows 8/Server 2012/Windows 8.1/Server 2012                 R2/ Windows 10/Server 2016

PPD: MAC OS 9.1 trở lên, MAC OS X (10.3.9 trở lên),

  Windows Vista/Windows 7/Windows 8/Windows8.1/

                Windows10 Thông số Sao chép

Tốc độ sao chép (Trắng đen/Màu) iR-ADV C3530i 30/30 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút

(A3)

iR-ADV C3525i 25/25 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút

(A3)

iR-ADV C3520i 20/20 trang/phút (A4) 15/15 trang/phút (A3)

*Thời gian sao chép bản đầu tiên(trắng đen/màu)

* Môi trường 20 ºC - 30 ºC

Khoảng 5.9/8.2 giây hoặc ít hơn

Độ phân giải sao chép

Đọc    : 600 dpi x 600 dpi

In ấn : nội suy lên đến 2400dpi × 600dpi

Sao chép nhiều bản Lên đến 999 bản

Độ đậm nhạt

Tự động hay chỉnh tay (11 cấp độ)

Độ thu phóng

25% - 400% (tăng giảm 1%)

Độ thu nhỏ có sẵn

25%, 50%, 61%, 70%, 81%, 86%

Độ phóng to có sẵn 115%, 122%, 141%, 200%, 400%

Thông số Quét

Kiểu quét

Quét tài liệu tự động 2 mặt 1 lần (SP DADF) hay Quét tài liệu tự động 2 mặt (DADF)

Sức chứa giấy khay nạp tài liệu

Bộ SINGLE PASS (SP) DADF-A1: 150 tờ (80 gsm)

Bộ DADF-AV1: 100 tờ (80 gsm)

Khổ giấy hỗ trợ

Bộ SP DADF-A1: A3, B4, A4, A4R, B5, B5R, A5, A5R, B6R

Bộ DADF-AV1: A3, B4, A4, A4R, B5, B5R, A5, A5R, B6

Định lượng giấy hỗ trợ

Bộ SINGLE PASS DADF-A1

Quét 1 mặt:        38 - 157 gsm (trắng đen)

                 Quét 2 mặt: 

                 

64 - 157 gsm (màu)

50 - 157 gsm (trắng đen)

64 - 157 gsm (màu)

Bộ DADF-AV1 Quét 1 mặt:        Quét 2 mặt: 

                 

38 - 128 gsm (trắng đen)

64 - 128 gsm (màu)

50 - 128 gsm (trắng đen)

64 - 128 gsm (màu)

Chế độ quét kéo (Pull Scan) Quét màu qua mạng ScanGear2 cho cả 2 chuẩn Twain và WIA

Hệ điều hành hỗ trợ: Windows Vista/7/8/8.1/10/Server

2008/Server 2008 R2/Server 2012/Server 2012 R2

Độ phân giải quét

100 x 100 dpi, 150 x 150 dpi, 200 x 100 dpi, 200 x 200 dpi, 

200 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi

Bản gốc chấp nhận khi quét mặt kính

Nắp đậy: giấy tờ, sách, vật thể 3D [lên đến 2kg]

Khổ giấy: A3, B4, A4R, A4, B5R, B5, A5R, A5, B6

Tốc độ quét ảnh(A4) Với bộ SP DADF-A1:

1 mặt (trắng đen): 80 ảnh/phút (300dpi)/51 ảnh/phút (600 dpi)

  • mặt (màu): 80 ảnh/phút (300dpi)/51 ảnh/phút (600 dpi)
  • mặt (trắng đen): 160 ảnh/phút (300dpi)/51 ảnh/phút (600 dpi)

2 mặt (màu): 160 ảnh/phút (300dpi)/80 ảnh/phút (600 dpi)

 

Với bộ DADF-AV1:

1 mặt (trắng đen): 70 ảnh/phút (300dpi) / 51 ảnh/phút (600 dpi)

  • mặt (màu): 70 ảnh/phút (300dpi) / 51 ảnh/phút (600 dpi)
  • mặt (trắng đen): 35 ảnh/phút (300dpi) / 25.5 ảnh/phút (600 dpi)

2 mặt (màu): 35 ảnh/phút (300dpi) / 25.5 ảnh/phút (600 dpi)

Quét 2 mặt 2 mặt thành 2 mặt (tự động)

Thông số Gửi dữ liệu

Tùy chọn/Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn trên tất cả các dòng máy

Điểm đến

E-mail/Internet FAX (SMTP), SMB, FTP, WebDAV, Mail Box

Simple, Super G3 FAX (tùy chọn), IP Fax (tùy chọn)

Chế độ màu

Chọn màu tự động (màu/xám),

Chọn màu tự động (màu/trắng đen), 

Màu, xám và trắng đen

Sổ địa chỉ

LDAP (2,000)/Trên máy (1,600)/gọi nhanh (200)

Độ phân giải gửi dữ liệu

100 x 100 dpi, 150 x 150 dpi, 200 x 100 dpi, 200 x 200 dpi,

200 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi

Giao thức giao tiếp

Tập tin   : FTP, SMB 3.0, WebDAV

E-mail/I-Fax : SMTP, POP3, I-Fax (đơn giản, đầy đủ)

Định dạng tập tin

Tiêu chuẩn : JPEG, TIFF, PDF/XPS (Compact),

    PDF (PDF/A-1b, Optimize for Web, Apply Policy)

Tùy chọn : PDF (Trace&Smooth, Encrypted), PDF/XPS                   (Digital Signature, Searchable),

              Office Open XML (Powerpoint, Word)

 

Thông số Fax

Tùy chọn/Tiêu chuẩn Tùy chọn trên tất cả các dòng 

                                máy

Số lượng đường kết nối tối đa  2

Tốc độ modem

 

Phương thức nén

Super G3 : 33.6 kbps

G3            : 14.4 kbps MH, MR, MMR, JBIG

Độ phân giải

                 

400 x 400 dpi, 200 x 400 dpi, 200 x 200 dpi, 200 x 100 dpi

Khổ gửi/nhận

                 

A5* và A5R* tới A3

* Gửi dạng A4

Bộ nhớ FAX 

Lên đến 30,000 trang

Gọi nhanh 

Tối đa 200 số

Gọi nhóm  

Tối đa 199 số

Gửi tuần tự 

Tối đa 256 địa chỉ

Sao lưu bộ nhớ

Thông số Lưu trữ

Hộp thư Mailbox (số lượng hỗ trợ)

100 hộp thư người dùng, 1 hộp thư Memory RX, 

50 hộp thư Fax bảo mật

Lưu trữ tối đa 30,000 trang

Advanced Box

Giao thức giao tiếp: SMB hay WebDAV

Máy khách hỗ trợ: Windows (Windows Vista/7/8/8.1/10)

Kết nối đồng thời (Tối đa): SMB: 64,

                         WebDAV: 3 (phiên hoạt động)

Dung lượng ổ Advanced Box

Khoảng 16GB (ổ HDD tiêu chuẩn)

Khoảng 480GB (ổ HDD 1TB)

Bộ nhớ Tiêu chuẩn:  Bộ nhớ USB

Thông số Bảo mật

Xác thực

Tiêu chuẩn : Tính năng Picture Login, User Authentication,          Department ID, (Device và Function Level                 Login), Access Management System

Tùy chọn:   In ấn bảo mật My Print Anywhere

             (yêu cầu uniFLOW)

Dữ liệu

Tiêu chuẩn: Trusted Platform Module (TPM), Khóa đĩa 

      cứng bằng mật khẩu, Xóa đĩa cứng, Mã hóa

      đĩa cứng (chuẩn FIPS140-2), Mật khẩu bảo vệ 

            Mail Box.

Tùy chọn : Nhân bản đĩa cứng, Gỡ bỏ đĩa cứng, Chứng         chỉ tiêu chuẩn IEEE 2600.2.

Mạng 

Tiêu chuẩn : Lọc địa chỉ IP/Mac, IPSEC, Giao tiếp mã hóa        TLS, SNMP V3.0, IEEE 802.1X, IPv6,                

         Xác thực SMTP, Xác thực POP trước SMTP

Tài liệu

Tiêu chuẩn : In ấn bảo mật (Secure Print), bắt buộc giữ            bản in (Force Hold Print) Tùy chọn :  PDF mã hóa, Bản in bảo mật mã hóa,                Chữ ký người dùng và thiết bị, Bản quyền     hình ảnh bảo mật, Khóa quét dữ liệu

Thông số Môi trường

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ:     10 - 30 ºC

Độ ẩm:       20 - 80 % RH (không ngưng tụ)

Nguồn điện

220-240V(±10 %) , 50/60Hz (±2 Hz) , 4.0A

 

Điện năng tiêu thụ

Tối đa:           1.5 kW

Chế độ chờ: Khoảng 41.2 W*  Chế độ nghỉ Khoảng 0.8 W **

*Giá trị tham chiếu

**0.8W của chế độ nghỉ không có sẵn trong mọi trường hợp do một số cài đặt nhất định.

Tùy chọn Bổ sung nguồn giấy

Bộ cung cấp giấy (PAPER SUPPLYING UNIT) Khay giấy Cassette Feeding Unit-AP1

Khổ giấy         : A3, B4, A4, A4R, B5R, B5, A5R

Khổ tùy ý        : 139.7 mm x 182.0 mm đến

                       304.8 x 457.2 mm

Định lượng giấy   : 52 - 220 gsm

Sức chứa giấy          : 550 tờ x 2 (80 gsm) Nguồn điện                               : từ bộ phận chính

Kích thước (WxDxH) : 565 x 615 x 248 mm** Trọng lượng                              : Khoảng 16 kg

**khi gắn vào bộ phận chính

Tùy chọn đầu ra

Khay ra giấy gắn trong INNER TRAY OUTPUT

Khay 2 đường ra giấy INNER 2WAY TRAY-J1

Số khay*             : 2

Sức chứa khay trên  : 100 tờ

Sức chứa khay dưới  : 250 tờ

Định lượng giấy    : 52 - 300 gsm

Khổ giấy   Tiêu chuẩn: A3, B4, A4, A4R, B5, B5R, A5R,  

                     Phong bì (No.10 (COM10),   

                       Monarch, DL, ISO-C5),

                   Khổ tùy ý : 98 x 148 mm đến 297 x 431.8mm Kích thước* (W x D x H) : 427 × 407 × 76 mm Trọng lượng      : Khoảng 0.6 kg

*Khi gắn vào bộ phận chính

Bộ sắp xếp giấy gắn trong INNER SHIFT SORTER-A1

Số khay              : 1

Sức chứa giấy ra    : 250 tờ - A4/B5  

                       125 tờ  - A3/B4/A4R/A5/A5R/B5R

Định lượng giấy    : 52 - 300 gsm

Kích thước* (W x D x H): 538 mm × 523 mm × 114 mm

Trọng lượng                               : Khoảng 3.0 kg

*Khi gắn vào bộ phận chính

Bộ hoàn thiện gắn trong INNER FINISHER

Bộ hoàn thiện INNER FINISHER-K1 (gắn trong)

Số khay                  : 2

Sức chứa khay A (trên) : 100 tờ - A4, B5, A5, A5R          

                         50 tờ - A3, B4, A4R, B5R, SRA3

Sức chứa khay B (dưới) : 500 tờ - A4, B5, A5, A5R

                       250 tờ - A3, B4, A4R, B5R, SRA3

Định lượng giấy     : 52 - 300 g/m2 Vị trí bấm ghim : Góc, đôi

Khả năng bấm ghim : BẤM GHIM GÓC VÀ ĐÔI

                             A4/B5: 50 tờ (52 - 90 gsm)

                         A3/B4/A4R: 30 tờ  (52 - 90 gsm)

                          Bấm ghim ECO: A3/A4/B4/B5

                 5 tờ (52 - 64 gsm)                                       4 tờ (65 - 81.4 gsm)

                             3 tờ (81.5 - 105 gsm)

Bấm ghim theo yêu cầu : 40 tờ (80 gsm)

Nguồn điện        : Từ bộ phận chính

Kích thước** (W x D x H) : 604 mm × 525 mm × 188 mm

Trọng lượng         : Khoảng 0. 8 kg

**Khi khay mở rộng ở trạng thái mở

Bộ bấm ghim STAPLE FINISHER

Bộ bấm ghim STAPLE FINISHER-AA1 (mở rộng)

Số khay                 : 2

Sức chứa khay A (trên) : 250 tờ - A4, B5, A5, A5R

                            125 tờ - A3, B4, A4R, B5R

Sức chứa khay B (dưới) :  3,000  tờ - A4, B5, A5R,A4, B5, A5R

                            1,500 tờ - A3, B4, B5R, A4R

Định lượng giấy : Khay trên: 52 - 256 gsm

                            Khay dưới: 52 - 300 gsm

Vị trí bấm ghim    :  góc, đôi

Khả năng bấm ghim :  BẤM GHIM GÓC VÀ ĐÔI

                             A4/B5: 50 tờ (52 - 90 gsm)

                          A3/B4/A4R: 30 tờ (52 - 90 gsm)

                             Bấm ghim ECO: A3/A4

                             5 tờ (52 - 64 gsm)

                             4 tờ (65 - 81.4 gsm)

                             3 tờ (81.5 - 105 gsm)

Bấm ghim theo yêu cầu:  50 tờ (90 gsm)

Kích thước** (W x D x H) : 637 mm × 623 mm × 1,016 mm

Trọng lượng                      : Khoảng 30 kg

**Khi khay mở rộng ở trạng thái mở

Bộ đóng sách BOOKLET FINISHER

Bộ đóng sách BOOKLET FINISHER-AA1 (gắn ngoài)

Số khay                   : 2

Sức chứa khay A (trên) : 250 tờ - A4, B5, A5, A5R

                       125 tờ - A3, B4, A4R, B5R, SRA3

Sức chứa khay B (dưới) : 3,000 tờ - A4, B5, A5, A5R

                    1,500  tờ - A3, B4, A4R, B5R, SRA3

Định lượng giấy : Khay trên - 52 - 256 gsm

                            : Khay dưới - 52 - 300 gsm

Vị trí bấm ghim     : góc, đôi

Khả năng bấm ghim : BẤM GHIM GÓC VÀ ĐÔI

                             A4/B5: 50 tờ (52 - 90 gsm)


                 A3, B4, A4R: 30  tờ (52 - 90 gsm)                 Bấm ghim ECO: A3/A4

                              5 tờ (52 - 64 gsm)

                               4 tờ (65 - 81.4 gsm)

                              3 tờ (81.5 - 105 gsm)

Bấm ghim theo yêu cầu : 50 tờ (90 gsm)

Khổ giấy gáy sách : A3, B4, A4R, khổ tùy ý

                                            (195.0 x 270 đến 304.8 x 457.2 mm)

Khả năng bấm ghim gáy sách (80 gsm):

20 tờ x 10 bộ (bao gồm 1 tờ bìa định lượng 256 gsm)

Kích thước** (W x D x H) : 637 × 623 × 1,016 mm

Trọng lượng           : Khoảng 53 kg

**Khi khay mở rộng ở trạng thái mở

Bộ đục lỗ PUNCHER UNIT/S

Bộ đục lỗ 2/3 HOLE PUNCHER UNIT-A1*: 2 hay 3 lỗ Định lượng giấy chấp nhận: 52 - 300 gsm Khổ giấy chấp nhận:

   Đục 2 lỗ A3, B4R, A4, A4R, B5, B5R        Đục 3 lỗ A3, B4R, A4, B5 Nguồn điện: Từ bộ phận chính

*Yêu cầu bộ STAPLE FINISHER-AA1 hay bộ BOOKLET FINISHER-AA

Bộ đục lỗ 2/F4 HOLE PUNCHER UNIT-A1: 2 hay 4 lỗ

Định lượng giấy chấp nhận: 52 - 300 gsm Khổ giấy chấp nhận

   Đục 2 lỗ A3, B4, A4, A4R, B5, B5R    Đục 4 lỗ A3, A4 Nguồn điện: Từ bộ phận chính

* Yêu cầu bộ STAPLE FINISHER-AA1 hay bộ BOOKLET FINISHER-AA1

Quản lý máy in và phần mềm

Các công cụ quản lý từ xa eMaintenance:

Tương thích với dịch vụ eMaintenance thông qua RDS nhúng (cho phép ghi nhận thông số, quản lý vật tư tự động, chẩn đoán từ xa và báo cáo cho trung tâm dịch vụ để thực hiện bảo trì chủ động, nhanh và hiệu quả)

Hệ thống gửi nội dung:

Cho phép truy xuất firmware từ xa, tùy chọn iR và các ứng dụng MEAP; giao diện quản lý người dùng từ xa (RUI) trên nền Web ứng với từng thiết bị giúp đem đến khả năng truy cập và quản lý thiết bị từ xa.

Bảng điều khiển iW:

Phần mềm kiểu máy chủ có thể trung tâm hóa việc quản lý các thiết bị (bao gồm việc theo dõi hoặc giám sát, cảnh báo việc sử dụng vật tư, phân phối sổ địa chỉ, thiết lập cấu hình, firmware và các ứng dụng MEAP, ghi nhận các thông số và báo cáo, quản lý tài nguyên và trình điều khiển)

 

Phần mềm quét

Network ScanGear: Máy quét tuân thủ tiêu chuẩn TWAIN giúp người dùng có thể sử dụng tính năng quét kéo của thiết bị trên mạng nội bộ.

Nền tảng

MEAP (Multifunctional Embedded Application Platform):

Một nền tảng JAVA nhúng mạnh mẽ trên các thiết bị Canon đem đến mối liên kết chặt chẽ giữa các giải pháp phần cứng và phần mềm.

Xuất bản tài liệu iW DESKTOP:

Phần mềm xuất bản in ấn mạnh mẽ dễ dàng kết hợp tài liệu từ nhiều nguồn và nhiều định dạng tập tin, áp dụng các chế độ hoàn thiện với khả năng xem trước và các mẫu bố cục thiết kế sẵn giúp tạo ra những tài liệu chuyên nghiệp, gồm việc xuất ra định dạng PDF, ghi chú và nén giúp quy trình duyệt mẫu và tạo bản quyền trở nên đơn giản hơn.

Để có thông tin về các tùy chọn trên dòng máy iR-ADV C3500i series, vui lòng xem bảng cấu hình chi tiết trên website Canon.

 

 

Bạn nghĩ như thế nào về sản phẩm này

Đăng ký để được khuyến mãi từ 10% - 30% từ Công tyÁnh Sao Việt
Đang online
:
Truy cập ngày
:
Tổng truy cập
: